| 1 |
Nguyễn Văn Thành |
NA-0020-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 2 |
Nguyễn Đậu Tùng |
NA-0028-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.6 |
A |
| 3 |
Phạm Hồng Lan |
NA-0074-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.15 |
A |
| 4 |
Nguyễn Thanh Dương |
NA-0127-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.8 |
A |
| 5 |
Phạm Văn Viễn |
NA-0129-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.9 |
A |
| 6 |
Nguyễn Huy Thanh |
NA-0137-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 7 |
Nguyễn Văn Linh |
NA-0906-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.35 |
A |
| 8 |
Nguyễn Văn Hồng |
NA-0969-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 9 |
Nguyễn Công Hải |
NA-1522-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.9 |
A |
| 10 |
Nguyễn Võ Sỹ |
NA-1523-TS |
Xón Xóm 6 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3 |
A |
| 11 |
Nguyễn Công Thắm |
NA-3627-TS |
Xón Xóm 1 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.35 |
A |
| 12 |
Nguyễn Văn Lộc |
NA-3713-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.3 |
A |
| 13 |
Trần Văn Ninh |
NA-70258-TS |
Xón Xóm 16 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 14 |
Nguyễn Văn Thịnh |
NA-70260-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 15 |
Trần Văn Vinh |
NA-70261-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.5 |
A |
| 16 |
Trần Văn Sinh |
NA-70265-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.7 |
A |
| 17 |
Trần Văn Bình |
NA-70266-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 18 |
Nguyễn Hữu Tình |
NA-70267-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.8 |
A |
| 19 |
Nguyễn Hữu Đề |
NA-70268-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 20 |
Trần Văn Hồng |
NA-70313-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 21 |
Nguyễn Văn Khâm |
NA-70314-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.5 |
A |
| 22 |
Trần Văn Thống |
NA-70315-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.7 |
A |
| 23 |
Hồ Thành Vinh |
NA-70317-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 24 |
Nguyễn Văn Đức |
NA-70318-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 25 |
Nguyễn Thị Hà |
NA-70321-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 26 |
Trần Văn Tự |
NA-70322-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.5 |
A |
| 27 |
Phạm Văn Vỹ |
NA-70323-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.8 |
A |
| 28 |
Nguyễn Võ Trung |
NA-70431-TS |
Xón Bình Minh - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.8 |
A |
| 29 |
Trần Văn Quảng |
NA-70432-TS |
Xón Xóm 16 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.8 |
A |
| 30 |
Nguyễn Thanh Đại |
NA-70433-TS |
Xón Ngư Phong - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 31 |
Nguyễn Huy Thân |
NA-70434-TS |
Xón Xóm 6 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 32 |
Trần Văn Lam |
NA-70435-TS |
Xón Xóm 17 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.6 |
A |
| 33 |
Nguyễn Đình Hà |
NA-70436-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 34 |
Nguyễn Văn Đức |
NA-70458-TS |
Xón - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 35 |
Nguyễn Sỹ Thiết |
NA-92369-TS |
Xón Xóm 2 - Xã Phúc Thọ - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
5.8 |
A |