| 1 |
Nguyễn Văn Vinh |
NA-0079-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 2 |
Nguyễn Trung Úy |
NA-0169-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.7 |
A |
| 3 |
Lê Văn Đấu |
NA-0191-TS |
Xón Khối 8 - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 4 |
Phạm Văn Trang |
NA-0210-TS |
Xón Xóm Bắn - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 5 |
Nguyễn Văn Linh |
NA-0211-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 6 |
Vũ Hữu Thắng |
NA-0228-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 7 |
Trần Văn Hà |
NA-0229-TS |
Xón Xóm Bắn - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.55 |
A |
| 8 |
Bùi Văn Miêng |
NA-0280-TS |
Xón Thôn Bắn - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 9 |
Nguyễn Văn Đua |
NA-0292-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 10 |
Nguyễn Trung Yên |
NA-0293-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.62 |
A |
| 11 |
Phạm Văn Thanh |
NA-0526-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.37 |
A |
| 12 |
Bùi Văn Nhương |
NA-0574-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.45 |
A |
| 13 |
Trần Văn Hạnh |
NA-0650-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 14 |
Nguyễn Văn Liên |
NA-0822-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 15 |
Bùi Văn Dự |
NA-1781-TS |
Xón Tân Long - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 16 |
Nguyễn Văn Thi |
NA-3604-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.9 |
A |
| 17 |
Trần Văn Huệ |
NA-3623-TS |
Xón Xóm Bắn - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 18 |
Nguyễn Văn Khánh |
NA-4587-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 19 |
Nguyễn Văn Dũng |
NA-70236-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 20 |
Nguyễn Văn Thanh |
NA-70237-TS |
Xón - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 21 |
Bùi Văn Dương |
NA-70238-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.9 |
A |
| 22 |
Võ Văn Thanh |
NA-70239-TS |
Xón Xóm Rồng - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 23 |
Nguyễn Văn Hiếu |
NA-70273-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.95 |
A |
| 24 |
Nguyễn Văn Phong |
NA-70274-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 25 |
Nguyễn Văn Xuân |
NA-70275-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.85 |
A |
| 26 |
Nguyễn Văn Huỳnh |
NA-70276-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 27 |
Nguyễn Văn Huệ |
NA-70277-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.85 |
A |
| 28 |
Nguyễn Văn Nguyên |
NA-70278-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.65 |
A |
| 29 |
Nguyễn Văn Thương |
NA-70279-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.95 |
A |
| 30 |
Nguyễn Đức Sinh |
NA-70280-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.75 |
A |
| 31 |
Nguyễn Văn Lễ |
NA-70281-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 32 |
Nguyễn Văn Chương |
NA-70282-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.8 |
A |
| 33 |
Nguyễn Viết Hoa |
NA-70283-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 34 |
Nguyễn Văn Lâm |
NA-70284-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2.1 |
A |
| 35 |
Nguyễn Văn Chung |
NA-70285-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.85 |
A |
| 36 |
Nguyễn Ánh Dương |
NA-70286-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 37 |
Nguyễn Văn Hoành |
NA-70287-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 38 |
Nguyễn Văn Phòng |
NA-70289-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.8 |
A |
| 39 |
Nguyễn Văn Thuận |
NA-70290-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 40 |
Nguyễn Văn Hồng |
NA-70291-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 41 |
Nguyễn Văn Chiến |
NA-70292-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 42 |
Nguyễn Trọng Nghĩa |
NA-70293-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.85 |
A |
| 43 |
Nguyễn Văn Tân |
NA-70294-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.76 |
A |
| 44 |
Nguyễn Văn Giang |
NA-70295-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.95 |
A |
| 45 |
Nguyễn Minh Thụ |
NA-70296-TS |
Xón - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 46 |
Nguyễn Minh Hồng |
NA-70297-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.75 |
A |
| 47 |
Nguyễn Văn Cháu |
NA-70298-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 48 |
Nguyễn Văn Ngõ |
NA-70299-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.9 |
A |
| 49 |
Nguyễn Đức Hoành |
NA-70300-TS |
Xón Nam Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
2 |
A |
| 50 |
Nguyễn Văn Quân |
NA-70301-TS |
Xón Bắc Thịnh - Xã Nghi Thiết - Huyện Nghi Lộc - Nghệ An |
1.85 |
A |