| 4 |
Phạm Ngọc Tuấn |
NA-0021-TS |
Xón Tân Quang - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.35 |
A |
| 5 |
Nguyễn Hữu Hiền |
NA-0038-TS |
Xón Đông Hòa - Phường Nghi Hòa - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 6 |
Phạm Thanh Hoà |
NA-0040-TS |
Xón Hải Triều - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 7 |
Nguyễn Văn Giang |
NA-0045-TS |
Xón Khối 7 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 8 |
Nguyễn Văn Sơn |
NA-0058-TS |
Xón Hải Lam - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 9 |
Phạm Đình Ánh |
NA-0062-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 10 |
Nguyễn Hữu Ngọc |
NA-0070-TS |
Xón Tân Lộc - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 11 |
Nguyễn Cảnh Quang |
NA-0073-TS |
Xón Hải Triều - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.55 |
A |
| 12 |
Phạm Văn Bình |
NA-0076-TS |
Xón Hải Triều - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 13 |
Nguyễn Khắc Vương |
NA-0077-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 14 |
Nguyễn Võ Bình |
NA-0082-TS |
Xón Hải Trung - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.7 |
A |
| 15 |
Nguyễn Văn Trung |
NA-0084-TS |
Xón Hải Lam - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 16 |
Nguyễn Văn Tý |
NA-0088-TS |
Xón Hải Giang 1 - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 17 |
Phạm Minh Châu |
NA-0093-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 18 |
Nguyễn Hữu Long |
NA-0095-TS |
Xón Hải Bằng 1 - Phường Nghi Hòa - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.34 |
A |
| 19 |
Trần Đại Huệ |
NA-0096-TS |
Xón Hải Thanh - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.58 |
A |
| 20 |
Nguyễn Văn Long |
NA-0099-TS |
Xón Khối 7 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.15 |
A |
| 21 |
Bùi Văn Thắng |
NA-0102-TS |
Xón Khối 6 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.38 |
A |
| 22 |
Nguyễn Văn Thanh |
NA-0104-TS |
Xón Khối 9 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 23 |
Nguyễn Văn Tám |
NA-0107-TS |
Xón Tân Quang - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 24 |
Nguyễn Văn Hướng |
NA-0109-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 25 |
Lê Viết Kỳ |
NA-0111-TS |
Xón Khối 6 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 26 |
Hoàng Ngọc The |
NA-0121-TS |
Xón Hải Lam - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.7 |
A |
| 27 |
Lê Như Long |
NA-0122-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.7 |
A |
| 28 |
Võ Quang Phúc |
NA-0123-TS |
Xón Khối 3 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.47 |
A |
| 29 |
Nguyễn Hữu Hoa |
NA-0138-TS |
Xón Tân Nho - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.8 |
A |
| 30 |
Hoàng Đức Lợi |
NA-0139-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 31 |
Đặng Công Quy |
NA-0146-TS |
Xón Khối 5 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 32 |
Cao Văn Diện |
NA-0149-TS |
Xón Khối 5 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.3 |
A |
| 33 |
Hoàng Văn Mạnh |
NA-0151-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 34 |
Võ Văn Hà |
NA-0162-TS |
Xón Khối 1 - Phường Thu Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.53 |
A |
| 35 |
Nguyễn Hữu Liệu |
NA-0165-TS |
Xón Hải Trung - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 36 |
Nguyễn Đình Bình |
NA-0170-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.65 |
A |
| 37 |
Nguyễn Văn Luân |
NA-0171-TS |
Xón Khối 1 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 38 |
Dương Văn Phúc |
NA-0181-TS |
Xón Khối 3 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.7 |
A |
| 39 |
Nguyễn Đình Thanh |
NA-0188-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 40 |
Trần Văn Minh |
NA-0190-TS |
Xón Khối 7 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 41 |
Nguyễn Võ Tùng |
NA-0194-TS |
Xón Hải Bằng 1 - Phường Nghi Hòa - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |
| 42 |
Trịnh Văn Nhã |
NA-0216-TS |
Xón Khối 6 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.2 |
A |
| 43 |
Nguyễn Văn Xuân |
NA-0230-TS |
Xón Hải Giang 1 - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3 |
A |
| 44 |
Hoàng Văn Nho |
NA-0231-TS |
Xón Khối 3 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.56 |
A |
| 45 |
Bành Đức Lý |
NA-0234-TS |
Xón Khối 5 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.92 |
A |
| 46 |
Võ Văn Thủy |
NA-0235-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.4 |
A |
| 47 |
Nguyễn Đình Hùng |
NA-0250-TS |
Xón Khối 2 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 48 |
Nguyễn Văn Điệp |
NA-0252-TS |
Xón Tân Nho - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.6 |
A |
| 49 |
Phạm Văn Chung |
NA-0253-TS |
Xón Hải Bình - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3 |
A |
| 50 |
Đậu Sỹ Đào |
NA-0261-TS |
Xón Hải Giang 1 - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 51 |
Phạm Hữu Quang |
NA-0265-TS |
Xón Tân Nho - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.65 |
A |
| 52 |
Nguyễn Cảnh Hải |
NA-0283-TS |
Xón Khối 5 - Phường Nghi Thủy - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.1 |
A |
| 53 |
Nguyễn Văn Ngọc |
NA-0285-TS |
Xón Hải Lam - Phường Nghi Hải - Thị xã Cửa Lò - Nghệ An |
3.5 |
A |